Chủ đề học từ vựng tiếng Nhật dụng cụ nhà bếp
Chào các bạn yêu và học tiếng Nhật , hôm nay chúng ta học từ vựng về các dụng cụ quen thuộc với chúng ta hàng ngày đó là chủ đề học từ vựng tiếng Nhật dụng cụ nhà bếp. Các dụng cụ nhà bếp chắc chắn hôm nào chúng ta cũng cầm đến đúng không các bạn, dưới đây là danh sách từ vựng mình đã tổng hợp, các bạn học nhé. Chúc các bạn học tập tốt. Đọc thêm: >>Chủ đề từ vựng tiếng Nhật về bộ phận cơ thể con người >>Tự học tiếng Nhật qua giáo trình hay và hữu ích Chủ đề học từ vựng tiếng Nhật dụng cụ nhà bếp Danh sách từ vựng về dụng cụ nhà bếp trong tiếng Nhật STT Tiếng Nhật Tiếng Việt/Tiếng Anh 1 ボウル (bōru ) bát/ bowl 2 コーヒーメーカー (kō hīmēkā ) máy pha cà phê/ coffee machine 3 鍋 (nabe) nồi nấu/ cooking pot 4 まな板 (manaita ) thớt/ cutting board 5 食器 (shokki ) chén đĩa/ dishes 6 食器洗い機 (shokkiarai-ki ) máy rửa chén đĩa/ dishwasher 7 ごみ箱 (gomibako) thùng rác/ dust bin 8 電気レンジ (denki renji ) bếp ...