Học Nhật ngữ từ vựng về môi trường
Các bạn thân mến, bây giờ chúng ta cùng học Nhật ngữ từ vựng về môi trường nhé. Các bạn đều biết môi trường ảnh hưởng phần lớn đến cuộc sống làm việc và sinh hoạt của con người. Mình tổng hợp danh sách các từ vựng về môi trường ở dưới đây, mong rằng sẽ là kiến thức hữu ích đối với các bạn học. Chúc các bạn chăm chỉ, Đọc thêm: >>Chủ đề học tiếng Nhật về từ vựng nhà và nội thất >>Bạn đang tự hỏi có nên học tiếng Nhật không Bạn quan tâm và có nhu cầu học tiếng Nhật, xem chi tiết khóa học tiếng Nhật tại: trung tâm dạy tiếng Nhật . Học Nhật ngữ từ vựng về môi trường Hình ảnh một số từ vựng tiếng Nhật về môi trường Danh sách từ vựng tiếng Nhật về môi trường STT Tiếng Nhật Tiếng Việt/ Tiếng Anh 1 環境 - かんきょう môi trường/ environment 2 温暖化 - おんだんか ondanka sự nóng lên toàn cầu global warming 3 気候の変化 - きこうのへん kikounokunka biến đổi khí hậu/ climate change 4 二酸化炭素 - にさんかたんそ nisankatanso carb...