Từ vựng về cảm xúc trong tiếng Nhật
Bài học hôm nay mình muốn gửi đến các bạn chủ đề khá quen thuộc với chúng ta hàng ngày, đó là từ vựng về cảm xúc trong tiếng Nhật. Cảm xúc của con người chúng ta luôn thay đổi các bạn nhỉ, thay đổi một cách chóng mặt. Dưới đây là một số hình ảnh minh họa về chủ đề này, các bạn hãy xem kiến thức từ vựng tiếng Nhật và lưu về học nhé. Đọc thêm: >>Từ vựng về vật tư y tế trong tiếng Nhật . >>Cách viết thư trong tiếng Nhật . Từ vựng về cảm xúc trong tiếng Nhật Học tiếng Nhật về mẫu câu và từ vựng chủ đề cảm xúc: 最近どうですか。Saikin dō desu ka. Có chuyện gì vậy. How are you doing? 私は〜です(います)。Watashi wa ~ desu (imasu).I am ~ 怒った okotta bực tức/ angry 不安な fuan-na bất an/ anxious 退屈して taikutsushite chán ngắt/ bored うんざりした unzarishita mệt mỏi/ disgusted 恥ずかしい hazukashii xấu hổ/ embarrassed 絶好調 zekkōchō tuyệt vời/ great 嬉しい ureshii hạnh phúc/ happy 恐ろしい ...