Tiếng Nhật từ vựng chủ đề thực phẩm
Các bạn thân mến, hôm nay các bạn cùng học tiếng Nhật từ vựng chủ đề thực phẩm nhé. Trong bài viết này mình chia sẻ với các bạn một số hình ảnh về chủ đề này. Các bạn hãy cùng xem kiến thức và lưu về luyện tập nào, chăm chỉ để đạt được mục tiêu đã đặt ra nhé. Đọc thêm: >>Tiếng Nhật từ vựng chủ đề triệu chứng cơ thể . >>Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana, Katakana, Kanji . Tiếng Nhật từ vựng chủ đề thực phẩm Học tiếng Nhật từ vựng chủ đề thực phẩm qua hình ảnh: にほんりょうり | nihonryōri | thực phẩm Nhật/ japanese food からあげ | karaage | Gà rán てんぷら | tenpura | Món Tempura/ tempura やきとり | yakitori | Gà nướng, gà rán/ yakitori たこやき | takoyaki | Mực nướng/ takoyaki おにぎり | onigiri | Cơm nắm/ onigiri Trung tâm dạy tiếng Nhật uy tín, chất lượng tại Hà Nội đào tạ...