Từ vựng chủ đề đồ dùng thiết bị trong nhà trong tiếng Nhật
Các bạn thân mến, mình đã chia sẻ với các bạn rất nhiều chủ đề tiếng Nhật về đồ dùng, dụng cụ, quần áo, thời tiết...các chủ đề hàng ngày trong tiếng Nhật. Bài viết hôm nay, mình gửi đến các bạn một chủ đề khá dễ, có thể một số từ dưới đây các bạn từng học, đó chính là từ vựng chủ đề đồ dùng thiết bị trong nhà trong tiếng Nhật, các bạn hãy cùng xem nhé. Đọc thêm: >>Từ vựng dụng cụ trong tiếng Nhật . >>Tài liệu học tiếng Nhật Kanji Look And Learn . Từ vựng chủ đề đồ dùng thiết bị trong nhà trong tiếng Nhật Học tiếng Nhật từ vựng về đồ dùng thiết bị trong nhà qua hình ảnh: ティッシュペーパー (tisshupēpā) giấy ăn/ tissue, kleenex トイレットペーパー(toilettopēpā) giấy vệ sinh/ toilet paper ウェットティッシュ (wettotisshu) giấy ướt, khăn giấy ướt/ wet wipes ビニール袋/ びにーるぶくろ (binīrubukuro) túi nhựa/ plastic bag 消毒液/ しょうどくえき (shōdokueki) nước sát trùng/ hand sanitizer 消臭剤/ しょうしゅうざい (shōshūzai) chất khử mùi/ air freshener, deodorizer Các bạn đang tìm trung t...