Từ vựng đồ dùng phòng chống thiên tai trong tiếng Nhật
Chủ đề trước về cách đếm đồ vật ở bài trước chắc hẳn các bạn đã nắm được rồi nhỉ. Hôm nay, các bạn cùng mình trau dồi từ vựng đồ dùng phòng chống thiên tai trong tiếng Nhật nè, với một số hình ảnh dưới đây mong rằng các bạn sớm nắm được và chinh phục thêm nhiều chủ đề khác nữa nhé. Chúc các bạn luôn học tập tốt và đạt được kết quả tốt trong quá trình học. Đọc thêm: >>Cách đếm đồ vật trong tiếng Nhật Bản . >>Tài liệu luyện thi N4 và N5 Gokaku Dekiru . Từ vựng đồ dùng phòng chống thiên tai trong tiếng Nhật Học tiếng Nhật từ vựng về đồ dùng phòng chống thiên tai qua hình ảnh: 防災用品 đồ dùng phòng chống thiên tai リュック ryukku Balô ヘルメット herumetto Mũ bảo hiểm 水 Mizu nước 携帯ラジオ ...