Bài đăng

Hiển thị các bài đăng có nhãn từ vựng tiếng Nhật về hoa quả

Chủ đề học từ vựng tiếng Nhật về hoa quả

Hình ảnh
Như các bạn đã biết, trong chế độ ăn uống hàng ngày của chúng ta không thể thiếu hoa quả. Hoa quả một phần dinh dưỡng nuôi cơ thể, các bạn có biết trong tiếng Nhật các loại hoa quả gọi là gì không? Hôm nay, mình giới thiệu với các bạn chủ đề học từ vựng tiếng Nhật về hoa quả, các bạn cùng học với mình nhé. Các bạn quan tâm đến khóa học tiếng Nhật, xem tại: trung tâm học tiếng Nhật . Chủ đề học từ vựng tiếng Nhật về hoa quả Danh sách các từ vựng tiếng Nhật về hoa quả. STT Tiếng Nhật Tiếng Việt/ Tiếng Anh 1 果物(くだもの) - kuda mono trái cây, hoa quả/ Fruit 2 フルーツ - furu-tsu trái cây, hoa quả/ Fruit 3 林檎 (りんご / リンゴ) - ringo táo/ Apple 4 クラブアップル - kurabuappuru táo tây dại/ crab apple 5 オレンジ - orenji cam/ Orange 6 みかん - mikan   cam Nhật Bản/ Japanese Orange 7 バナナ - banana chuối/ Banana 8 オオバコ - oobako chuối lá/ plantain 9 西瓜(すいか / スイカ) - suika dưa hấu/ Watermelon 10 苺 (いちご / イチゴ) - ichig...