Bài đăng

Hiển thị các bài đăng có nhãn ngữ pháp bài 39 Minna no Nihongo

Ngữ pháp N4 bài 39 Minna no Nihongo tiếng Nhật

Hình ảnh
Các bạn ơi, chúng ta đã cùng nhau học ngữ pháp N4 được hơn một nửa rồi, các bạn đã học và nắm được kiến thức ở những bài trước rồi chứ. Ngữ pháp N4 bài 39 Minna no Nihongo tiếng Nhật các bạn học ở dưới đây gồm 4 cấu trúc cơ bản. Các bạn kéo xuống dưới và học đi nào, chúc các bạn luôn học tập tốt. Đọc thêm: >>Ngữ pháp N4 bài 38 Minna no Nihongo tiếng Nhật . >>Học tiếng Nhật với 40 động từ thông dụng nhất . Ngữ pháp N4 bài 39 Minna no Nihongo tiếng Nhật 1. ~て: chỉ nguyên nhân. Tính từ, động từ biểu hiện cảm giác, tâm trạng: びっくりする、あんしんする、こまる、さびしい、うれしい、ざんねんだ、v。v Ví dụ: ニュースを聞いて、びっくりしました。 Tôi đã ngạc nhiên khi nghe tin 家族に会えなくて、さびしいです。 Không gặp được gia đình nên tôi buồn. Các khóa học đào tạo tiếng Nhật từ N5 - N3, từ chưa bắt đầu đến giao tiếp thành thạo tiếng Nhật, biên phiên dịch, các bạn hãy cùng xem chi tiết các khóa học tiếng Nhật tại: https://ngoainguhanoi.com/trung-tam-tieng-nhat-tai-ha-noi.html . Động từ chỉ khả năng, trạng thái ...