Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Bản
Hôm nay chúng ta cùng tiếp tục học từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Bản các bạn nhé. Sau đây mình sẽ chia sẻ
với các bạn một số các từ vựng về chủ đề này, các bạn hãy kéo xuống dưới để xem và lưu về học tập chăm
chỉ nào.
với các bạn một số các từ vựng về chủ đề này, các bạn hãy kéo xuống dưới để xem và lưu về học tập chăm
chỉ nào.
Đọc thêm:
Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Bản
Cùng bắt đầu học một số từ vựng tiếng Trung về từ trái nghĩa qua hình ảnh dưới đây nào các bạn.
負(ま)ける makeru thua/ to lose
勝(か)つ katsu thắng/ to win
重(おも)い omoi nặng /heavy
軽(かる)い karui nhẹ/ light
暖(あたた)かい atatakai ấm áp, nóng/ warm
涼(すず)しい suzushii Mát/ cool
Bạn đang tìm trung tâm học tiếng Nhật tốt nhất, uy tín và chất lượng tại Hà Nội, với các trình độ từ cơ bản
đến biên phiên dịch, tiếng Nhật sơ cấp N5, tiếng Nhật trung cấp N4, tiếng Nhật cao cấp N3, luyện thi JLPT,
luyện nghe nói với giáo viên người Nhật.
đến biên phiên dịch, tiếng Nhật sơ cấp N5, tiếng Nhật trung cấp N4, tiếng Nhật cao cấp N3, luyện thi JLPT,
luyện nghe nói với giáo viên người Nhật.
Hãy click vào đường dẫn sau đây để xem chi tiết các khóa học tiếng Nhật với mọi trình độ của trung tâm
bạn đang tìm kiếm nhé và đăng ký cho mình một khóa học phù hợp nào:
bạn đang tìm kiếm nhé và đăng ký cho mình một khóa học phù hợp nào:
動(うご)く ugoku di chuyển/ to move
止(と)まる tomaru dừng lại/stop
前(まえ) mae đằng trước/font
後(うし)ろ ushiro đằng sau/behind/rear
硬(かた)い katai cứng/ hard
柔(やわ)らかい yawarakai mềm/ soft
上(あ)がう agaru Đi lên/ go up
下(さ)がる sagaru hạ xuống/go down
遠(とお)い tooi xa/ far
近(ちか)い chikai gần/ near
上(うえ) ue trên/ up
下(した) shita dưới/ down
大(おお)きい ookii To; lớn/large
小(ちい)さい chiisai Nhỏ bé/ small
長(なが)い nagai Dài/ long
短(みじか)い mijikai ngắn/short
多(おお)い ooi nhiều/many/lots
少(すく)ない suku ít/ little/ small amount
行(い)き iki đi/ to go/ going
帰(かえ)り kaeri trở về/ return
細(ほそ)い hosoi mỏng/ thon dài/thin
太(ふと)い futoi dày, to/ béo/thick
新(あたら)しい atarashii mới/new
古(ふる)い furui cũ/old
午前(ごぜん) gozen buổi sáng/ morning
午後(ごご) gogo buổi chiều/ afternoon
明ける・あける mở ra
閉める・しめる đóng
行く・いく đi
帰る・かえる về
押す・おす đẩy
引く・ひく kéo
Hình ảnh: Từ vựng tiếng Nhật về từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Bản ở bài viết này các bạn đã học được những bao nhiêu từ ở trên đây rồi. Kiến thức dễ
học phải không các bạn, mình mong rằng các bạn sẽ sớm nắm được kiến thức này và chinh phục nhiều chủ đề khác nữa.
học phải không các bạn, mình mong rằng các bạn sẽ sớm nắm được kiến thức này và chinh phục nhiều chủ đề khác nữa.
Nguồn bài viết: trungtamtiengnhat2018.blogspot.com
Nhận xét
Đăng nhận xét