Từ vựng về hình dạng và màu sắc trong tiếng Nhật
Các bạn thân mến, hôm nay chúng ta cùng học từ vựng về hình dạng và màu sắc trong tiếng Nhật ở dưới đây nhé. Bài viết này mình đã tổng hợp giúp các bạn những từ vựng cần học, hãy kéo xuống dưới xem hình ảnh và cùng luyện tập về chủ đề này thôi các bạn nào. Chúc các bạn luôn học tập chăm.
Đọc thêm:
>>Từ vựng về đồ uống trong tiếng Nhật Bản.
>>Học tiếng Nhật với 40 động từ thông dụng.
Từ vựng về hình dạng và màu sắc trong tiếng Nhật
Học tiếng Nhật từ vựng về màu và hình dạng qua hình ảnh:
だえんけい daenkei Hình elip/ oval
さんかく sankaku tam giác/ triangle
しかく shikaku hình vuông/ square
ながしかく nagashikaku Hình chữ nhật/ rectangle
ハートがた hātogata Hình trái tim/ heart shape
Các bạn muốn học tiếng Nhật từ cơ bản đến giao tiếp thành thạo, học tiếng Nhật N5, N4, N3, N2, học tiếng Nhật sơ cấp, tiếng Nhật trung cấp, luyện thi tiếng Nhật JLPT, luyện biên dịch tiếng Nhật, luyện phiên dịch tiếng Nhật ở trung tâm uy tín, chất lượng và tốt nhất tại Hà Nội.
Mình chia sẻ với các bạn trung tâm dạy tiếng Nhật đào tạo các trình độ như mong muốn của các bạn ở trên, hãy click vào đường dẫn sau để xem chi tiết khóa học và đăng ký một khóa học phù hợp với trình độ, mục tiêu của các bạn hiện nay nhé:
https://ngoainguhanoi.com/trung-tam-tieng-nhat-tai-ha-noi.html.
へいこうちへんけい heikoushihenkei hình bình hành/ parallelogram
まる maru hình tròn/ circle
ピンク pinku màu hồng/ Pink
あか aka màu đỏ/ red
オレンジ orenji cam/ orange
きいろ kīro màu vàng/ yellow
グレー gurē màu ghi, màu xám/ grey
くろ kuro màu đen/ black
しろ shiro màu trắng/ white
ちゃいろ chairo màu nâu nhạt/ brown
みどり midori màu xanh lá cây/ green
Hình ảnh: Từ vựng tiếng Nhật về màu sắc và hình dạng
Từ vựng về hình dạng và màu sắc trong tiếng Nhật mình chia sẻ trên đây các bạn đã nắm được bao nhiêu từ vựng rồi. Kiến thức quá dễ để chúng ta học phải không, hãy chăm chỉ luyện tập để nắm được nhiều kiến thức và chinh phục thành công ngôn ngữ này nhé. Hẹn gặp lại các bạn ở bài viết tiếp theo.
Nguồn bài viết: trungtamtiengnhat2018.blogspot.com
Nhận xét
Đăng nhận xét