Bài đăng

Từ vựng về vật tư y tế trong tiếng Nhật

Hình ảnh
  Các bạn còn nhớ động từ sử dụng tay mình chia sẻ ở bài trước không, hôm nay chúng ta cùng học từ vựng về vật tư y tế trong tiếng Nhật các bạn nhé. Chủ đề hôm nay khá nhẹ nhàng nên các bạn sớm học được nhé, hãy luyện tập thường xuyên mọi lúc mọi nơi để đạt được những kiến thức hữu ích cho bản thân nè. Đọc thêm: >>Động từ sử dụng tay trong tiếng Nhật . >>Tài liệu luyện thi N4 và N5 Gokaku Dekiru . Từ vựng về vật tư y tế trong tiếng Nhật Học tiếng Nhật chủ đề từ vựng về vật tư y tế qua hình ảnh: Vật tư y tế  医療用品 体温計  Taionkei   nhiệt kế 血圧計  Ketsuatsu-kei   Máy đo huyết áp マスク    Masuku   khẩu trang Các bạn có đam mê và muốn học Nhật ngữ nhưng chưa tìm thấy một trung tâm phù hợp chất lượng và uy tín ở Hà Nội. Ngay đây, các bạn hãy click vào đường dẫn sau: https://ngoainguhanoi.com/trung-tam-tieng-nhat-tai-ha-noi.html , để xem chi tiết các khóa học tiếng Nhật như: tiếng Nhật sơ cấp N5, tiếng Nhật trung cấp N4, tiếng Nhật cao cấp N3...

Động từ sử dụng tay trong tiếng Nhật

Hình ảnh
  Chủ đề trước mình có chia sẻ với các bạn động từ sử dụng chân, các bạn nắm được hết chưa ạ. Hôm nay, chúng ta cùng học động từ sử dụng tay trong tiếng Nhật các bạn nhé. Kiến thức này cũng không khó nhằn, nên các bạn nhớ luyện tập, nắm được nhanh chóng chủ đề này và trau dồi thêm chủ đề khác nữa nè. Đọc thêm: >>Từ vựng tiếng Nhật chủ đề động từ sử dụng chân . >>Bảng Hán tự 2136 chữ Hán . Động từ sử dụng tay trong tiếng Nhật Học tiếng Nhật từ vựng về chủ đề động từ sử dụng tay qua hình ảnh: 抱える/ かかえる (kakaeru) Ôm; cầm trong tay/  carry 抱く/ だく (daku)    Ấp ủ; ôm; ôm ấp/ hold 持ち上げる/ もちあげる (mochiageru)    nâng, bốc/ lift 組む/ くむ (kumu) cross; 腕(うで)をくむ fold one's arms 肘をつく/ ひじをつく(hiji wo tsuku) rest one's elbow on the table Các bạn đã tìm được trung tâm học tiếng Nhật ở Hà Nội chưa ạ, sau đây mình chia sẻ với các bạn một trung tâm đào tạo tiếng Nhật với các trình độ: tiếng Nhật sơ cấp N5, tiếng Nhật trung cấp N4, tiếng Nhật cao cấp N3, lu...

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề động từ sử dụng chân

Hình ảnh
  Chủ đề trước về động từ nấu ăn các bạn đã nắm được bao nhiêu từ rồi, hôm nay chúng ta cùng chuyển sang kiến thức mới - từ vựng tiếng Nhật chủ đề động từ sử dụng chân nhé. Các bạn hãy cùng xem những hình ảnh dưới đây lưu về học và chia sẻ với những người bạn của mình nhé. Đọc thêm: >>Từ vựng tiếng Nhật chủ đề động từ nấu ăn . >>Ebook 24 quy tắc học Kanji tập 1, 2 . Từ vựng tiếng Nhật chủ đề động từ sử dụng chân Học một số từ vựng tiếng Nhật về động từ sử dụng chân: 歩く/ あるく (aruku)    Đi bộ/ walk 走る/ はしる (hashiru)   Chạy/ run 跳ぶ / とぶ (tobu)  Nhảy lên; bật lên/ jump 蹴る/ ける (keru)   đá/ kick 登る/ のぼる (noboru)  đi lên; leo/ climb Các bạn đã tìm được trung tâm học tiếng Nhật đào tạo các trình độ từ tiếng Nhật sơ cấp N5, tiếng Nhật trung cấp N4, tiếng Nhật cao cấp N3, luyện ôn thi JLPT tiếng Nhật, luyện biên dịch tiếng Nhật, du học Nhật chưa ạ. Sau đây, mình chia sẻ với các bạn một trung tâm dạy tiếng Nhật ở khu vực Hà Nội uy tín, chất lượng, đảm...

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề động từ nấu ăn

Hình ảnh
  Chủ đề trước về quần áo các bạn đã nắm được bao nhiêu từ rồi ạ, chủ đề hôm nay các bạn cùng học với mình về từ vựng tiếng Nhật chủ đề động từ nấu ăn nha. Kiến thức khá đơn giản, vì vậy hãy chăm luyện tập để nắm được nhiều kiến thức hơn nè. Đọc thêm: >>Từ vựng chủ đề quần áo trong tiếng Nhật . >>Giáo trình 50 bài từ vựng và ngữ pháp Minna no Nihongo . Từ vựng tiếng Nhật chủ đề động từ nấu ăn Học tiếng Nhật chủ đề động từ nấu ăn qua hình ảnh: つぐ   tsugu  thêm, rót, Trút 炒める   Itameru    rán, phi, xào かき混ぜる     Kakimazeru     pha trộn 煮込む  Nikomu     nấu, ninh Các bạn đã tìm được trung tâm học tiếng Nhật chưa ạ, sau đây mình chia sẻ với các bạn một trung tâm đào tạo tiếng Nhật uy tín, chất lượng, và tốt ở khu vực Hà Nội. Trung tâm đào tạo các trình độ từ tiếng Nhật sơ cấp N5, tiếng Nhật trung cấp N4, tiếng Nhật cao cấp N3, luyện biên dịch tiếng Nhật, luyện ôn thi JLPT, du học Nhật. Cá...